Anh - Việt
mặt đất
Danh từ
mặt đất (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bề mặt của đất, nơi người và động vật đi lại hoặc sinh sống.
地球或土地的表面,人和动物在上面行走、生活。
Bề mặt của đất, nơi người và động vật đi lại hoặc sinh sống.
Ví dụ
孩子们正在地面上踢足球。【】Bọn trẻ đang chơi bóng trên mặt đất.
雨后,地球表面仍然很湿。【】Sau cơn mưa, mặt đất vẫn còn rất ướt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mặt đất (Noun)
Giới từ + mặt đấtmặt đất + Tính từĐộng từ + mặt đất
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
靠近地面 gần mặt đất | 飞机飞得非常靠近地面。 Máy bay bay rất gần mặt đất. |
在地面上 trên mặt đất | 叶子落在地面上。 Chiếc lá nằm trên mặt đất. |