Anh - Việt
trên mặt đất
Cụm từ
trên mặt đất (Cụm từ)
Nghĩa 01 · ở vị trí hoặc chỗ ngay trên bề mặt của trái đất, không ở trong nhà, trong nước hay nơi cao hơn mặt đất
在地面上
ở vị trí hoặc chỗ ngay trên bề mặt của trái đất, không ở trong nhà, trong nước hay nơi cao hơn mặt đất
Ví dụ
孩子们在地面上玩耍很开心。【】Trẻ em chơi rất vui trên mặt đất.
他不喜欢在地面上吃东西吗?【】Anh ấy không thích ăn trên mặt đất sao?
Từ tiếng Trung gần nghĩa