Anh - Việt
máy cắt cỏ
Danh từ
máy cắt cỏ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ hoặc thiết bị cơ khí dùng để cắt, làm ngắn cỏ, cắt tỉa bãi cỏ hoặc cây cỏ trong vườn, đồng ruộng.
割草机
Dụng cụ hoặc thiết bị cơ khí dùng để cắt, làm ngắn cỏ, cắt tỉa bãi cỏ hoặc cây cỏ trong vườn, đồng ruộng.
Ví dụ
他用草地割草机修剪了公园的草坪。【】Anh ấy dùng máy cắt cỏ để cắt cỏ công viên.
你不应该在夜晚使用除草机。【】Bạn không nên dùng máy cắt cỏ vào ban đêm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa