Anh - Việt
mơ mộng
Động từ
mơ mộng (Động từ)
Nghĩa 01 · Thả tâm trí theo những điều đẹp đẽ nhưng xa vời, không thực tế.
沉浸在美好但不切实际的想象中。
Thả tâm trí theo những điều đẹp đẽ nhưng xa vời, không thực tế.
Ví dụ
她常常幻想住在海边的生活。【】Cô ấy hay mơ mộng về một cuộc sống bên biển.
别再做白日梦了,开始工作吧。【】Đừng mơ mộng nữa, hãy bắt đầu làm việc đi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mơ mộng (Verb)
Trạng từ + mơ mộngmơ mộng + Giới từmơ mộng + Tính từmơ mộng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
爱做白日梦 hay mơ mộng | 兰上课时爱做白日梦。 Lan hay mơ mộng trong giờ học. |