Anh - Việt
người mơ mộng
Danh từ
người mơ mộng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người hay mơ tưởng viển vông, không thực tế.
梦想家
Người hay mơ tưởng viển vông, không thực tế.
Ví dụ
她是个梦想家,总是想象更好的未来。【】Cô ấy là người mơ mộng luôn tưởng tượng tương lai tốt đẹp hơn.
你不是浪漫主义者吗?你不相信现实吗?【】Bạn không phải người mơ mộng sao? Bạn không tin vào thực tế?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa