Anh - Việt
mối bận tâm
Danh từ
mối bận tâm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Điều khiến một người lo lắng hoặc suy nghĩ, chú ý nhiều.
使人担心或特别关注的事情。
Điều khiến một người lo lắng hoặc suy nghĩ, chú ý nhiều.
Ví dụ
孩子的学费是她的一大担忧。【】Tiền học của con là mối bận tâm lớn của cô ấy.
我最担心的是找到一份稳定的工作。【】Mối bận tâm của tôi là tìm một công việc ổn định.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mối bận tâm (Noun)
mối bận tâm + Danh từmối bận tâm + Giới từmối bận tâm + Tính từĐộng từ + mối bận tâm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
家长的担忧 mối bận tâm của phụ huynh | 孩子过度使用手机是家长的担忧。 Việc con dùng điện thoại quá nhiều là mối bận tâm của phụ huynh. |