Anh - Việt
mỏng đi
Động từ
mỏng đi (Động từ)
Nghĩa 01 · Trở nên có độ dày giảm so với trước.
厚度比以前减小。
Trở nên có độ dày giảm so với trước.
Ví dụ
湖面上的冰正在变薄。【】Lớp băng trên hồ đang mỏng đi.
我拿掉几页后,这本书变薄了。【】Cuốn sách mỏng đi sau khi tôi bỏ vài trang.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mỏng đi (Verb)
Danh từ + mỏng đimỏng đi + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
冰层变薄 lớp băng mỏng đi | 冰层在夏天会变薄。 Lớp băng mỏng đi vào mùa hè. |
皮肤变薄 da mỏng đi | 随着年龄增长,皮肤可能会变薄。 Da có thể mỏng đi khi chúng ta lớn tuổi. |
头发变得稀薄 tóc mỏng đi | 生完孩子后,她的头发变得稀薄了。 Tóc của cô ấy mỏng đi sau khi sinh con. |