Anh - Việt
một cách thực tế
Trạng từ
một cách thực tế (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Xem thật sự.
实际上
Xem thật sự.
Ví dụ
他实际上不喜欢这个计划。【】Anh ấy một cách thực tế không thích kế hoạch này.
她几乎实际上住在这里。【】Cô ấy một cách thực tế sống ở đây.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa