Anh - Việt
mua sắm qua mạng
Động từ
mua sắm qua mạng (Động từ)
Nghĩa 01 · Mua hàng hóa hoặc dịch vụ trên internet, thường qua trang web hoặc ứng dụng.
通过互联网购买商品或服务。
Mua hàng hóa hoặc dịch vụ trên internet, thường qua trang web hoặc ứng dụng.
Ví dụ
我周末通常网上购物。【】Tôi thường mua sắm qua mạng vào cuối tuần.
她为了节省时间而在线买东西。【】Cô ấy mua sắm qua mạng để tiết kiệm thời gian.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mua sắm qua mạng (Verb)
Trạng từ + mua sắm qua mạngmua sắm qua mạng + Danh từmua sắm qua mạng + Giới từmua sắm qua mạng + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
经常网上购物 thường xuyên mua sắm qua mạng | 我经常网上购物以节省时间。 Tôi thường xuyên mua sắm qua mạng để tiết kiệm thời gian. |