Anh - Việt

Bản dịch của từ Nam nữ bình quyền trong tiếng Trung

nam nữ bình quyền

Danh từ

nam nữ bình quyền (Danh từ)

Nghĩa 01 · Trạng thái hoặc nguyên tắc nam và nữ có quyền lợi, nghĩa vụ, cơ hội ngang nhau trong xã hội, gia đình, công việc...

男女平等

Trạng thái hoặc nguyên tắc nam và nữ có quyền lợi, nghĩa vụ, cơ hội ngang nhau trong xã hội, gia đình, công việc...

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh