Anh - Việt
nạng
Danh từ
nạng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Gậy có ngáng ở đầu trên, dùng để chống đỡ cho người bị thương hoặc yếu chân khỏi ngã.
一种上端有横托的手杖,用来支撑行走不便的人,防止跌倒。
Gậy có ngáng ở đầu trên, dùng để chống đỡ cho người bị thương hoặc yếu chân khỏi ngã.
Ví dụ
事故后,他不得不用拐杖走路。【】Sau tai nạn, anh ấy phải dùng nạng để đi lại.
她的腿骨折了,所以拄着拐杖走了好几个星期。【】Chân bị gãy nên cô ấy phải chống nạng suốt mấy tuần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nạng (Noun)
Số lượng + nạngnạng + Danh từnạng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一副拐杖 đôi nạng | 医生给了他一副新拐杖。 Bác sĩ đưa cho anh ấy một đôi nạng mới. |