Anh - Việt

Bản dịch của từ Nấu chín tới trong tiếng Trung

nấu chín tới

Cụm từ

nấu chín tới (Cụm từ)

Nghĩa 01 · nấu thực phẩm vừa đủ chín, không bị sống hoặc chín quá, giữ được độ ngon, độ tươi

恰到好处的烹饪

nấu thực phẩm vừa đủ chín, không bị sống hoặc chín quá, giữ được độ ngon, độ tươi

Ví dụ
这家河内餐厅能把三文鱼煮得恰到好处供晚餐。【】Quán ăn Hà Nội nấu chín tới cá hồi cho tiệc tối.
午餐的鸡肉没有熟得恰到好处。【】Mẹ không nấu chín tới thịt gà cho bữa trưa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh