Anh - Việt
ngẩn
Tính từ
ngẩn (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ngây người ra vì tinh thần bị tác động mạnh và đột ngột.
因受到突然而强烈的刺激而一时呆住、失神。
Ngây người ra vì tinh thần bị tác động mạnh và đột ngột.
Ví dụ
大家听到这个消息时都愣住了。【】Mọi người ngẩn ra khi nghe tin đó.
他呆呆地望着汽车消失的方向。【】Nó ngẩn người nhìn theo chiếc xe đi khuất.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ngẩn (Adjective)
Danh từ + ngẩnngẩn + Danh từngẩn + Từ đi kèmĐộng từ + ngẩn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
恍惚的样子 vẻ ngẩn ngơ | 受到打击后,她看起来有些恍惚。 Sau cú sốc, cô ấy có vẻ ngẩn ngơ. |