Anh - Việt
ngành công an
Danh từ
ngành công an (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một lĩnh vực, bộ phận công tác thuộc lực lượng công an, chuyên trách đảm bảo an ninh quốc gia, bảo vệ trật tự xã hội.
警察部队
Một lĩnh vực, bộ phận công tác thuộc lực lượng công an, chuyên trách đảm bảo an ninh quốc gia, bảo vệ trật tự xã hội.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa