Anh - Việt
nữ công an
Danh từ
nữ công an (Danh từ)
Nghĩa 01 · Công an là nữ, nghĩa là người phụ nữ làm công tác công an, bảo vệ an ninh trật tự xã hội.
女警察
Công an là nữ, nghĩa là người phụ nữ làm công tác công an, bảo vệ an ninh trật tự xã hội.
Ví dụ
Lan是岘港的一名女警。【】Lan là một nữ công an ở Đà Nẵng.
Mai不是女警官;她教数学。【】Mai không phải là nữ công an; cô ấy dạy toán.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa