Anh - Việt

Bản dịch của từ Ngày tận thế trong tiếng Trung

ngày tận thế

Cụm từ

ngày tận thế (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Ngày cuối cùng của thế giới theo quan niệm tôn giáo hoặc tín ngưỡng, khi loài người chấm dứt tồn tại.

按宗教或信仰观念,世界最后的一天,人类走向终结的时刻。

Ngày cuối cùng của thế giới theo quan niệm tôn giáo hoặc tín ngưỡng, khi loài người chấm dứt tồn tại.

Ví dụ
很多人相信世界末日很快就会到来。【】Nhiều người tin rằng ngày tận thế sẽ đến rất sớm.
这部电影讲述了一场由致命病毒引发的世界末日。【】Bộ phim này kể về ngày tận thế do virus gây ra.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ngày tận thế (Phrase)

Danh từ + ngày tận thếĐộng từ + ngày tận thế
Kết hợp từ của ngày tận thế
Collocation
Ví dụ

末日时钟

đồng hồ ngày tận thế

今年末日时钟又向午夜前进了。

Đồng hồ ngày tận thế được điều chỉnh gần nửa đêm hơn vào năm nay.

末日题材电影

phim về ngày tận thế

我喜欢看末日题材电影,因为情节很刺激。

Tôi thích xem phim về ngày tận thế vì cốt truyện rất kịch tính.

世界末日的预言

lời tiên tri ngày tận thế

这本书分析了历史上关于世界末日的预言。

Cuốn sách này phân tích những lời tiên tri ngày tận thế trong lịch sử.

末日掩体

hầm trú ẩn ngày tận thế

一些富豪在偏远地区建造了末日掩体。

Một vài triệu phú đã xây hầm trú ẩn ngày tận thế ở vùng hẻo lánh.

末日邪教

giáo phái ngày tận thế

警方调查了得克萨斯州的一个末日邪教。

Cảnh sát đã điều tra một giáo phái ngày tận thế ở bang Texas.

Video ngữ cảnh