Anh - Việt

Bản dịch của từ Tận thế trong tiếng Trung

tận thế

Tính từDanh từ

tận thế (Tính từ)

Nghĩa 01 · Thuộc về hoặc gợi đến ngày tận thế hay sự hủy diệt của thế giới.

与世界末日或世界毁灭有关的。

Thuộc về hoặc gợi đến ngày tận thế hay sự hủy diệt của thế giới.

Ví dụ
我喜欢看关于未来的末日电影。【】Tôi thích xem những bộ phim tận thế về tương lai.
这本书描写了一个充满混乱的末日世界。【】Cuốn sách mô tả một thế giới tận thế đầy hỗn loạn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tận thế (Adjective)

tận thế + Danh từ
Kết hợp từ của tận thế
Collocation
Ví dụ

末日景象

khung cảnh tận thế

这座破败的城市形成了一幅末日景象。

Thành phố đổ nát tạo nên một khung cảnh tận thế.

末日预想

viễn cảnh tận thế

这本书描述了由气候变化造成的末日预想。

Cuốn sách mô tả một viễn cảnh tận thế do biến đổi khí hậu.

末日背景

bối cảnh tận thế

这款游戏有一个阴暗的末日背景。

Trò chơi có bối cảnh tận thế đầy u ám.

tận thế (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thời điểm hoặc sự kiện thế giới bị hủy diệt hoàn toàn, theo quan niệm tôn giáo hoặc trong truyện, phim.

世界被彻底毁灭的时刻或事件,常见于宗教观念或文艺作品中。

Thời điểm hoặc sự kiện thế giới bị hủy diệt hoàn toàn, theo quan niệm tôn giáo hoặc trong truyện, phim.

Ví dụ
许多人担心世界末日总有一天会发生。【】Nhiều người lo sợ tận thế sẽ xảy ra vào một ngày nào đó.
这部电影讲述了末日后幸存下来的人。【】Bộ phim kể về những người sống sót sau tận thế.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tận thế (Noun)

Danh từ + tận thếĐộng từ + tận thế
Kết hợp từ của tận thế
Collocation
Ví dụ

世界末日情景

kịch bản tận thế

这部电影构建了疫情过后的世界末日情景。

Bộ phim xây dựng một kịch bản tận thế sau đại dịch.

末日电影

phim tận thế

他喜欢在周末看末日电影。

Anh ấy thích xem phim tận thế vào cuối tuần.

世界末日

ngày tận thế

许多人曾相信世界末日即将来临。

Nhiều người từng tin rằng ngày tận thế sắp đến.

Video ngữ cảnh