Anh - Việt
ngồi bó gối
Động từ
ngồi bó gối (Động từ)
Nghĩa 01 · ngồi ở tư thế co gập chân, hai tay vòng ra, ôm lấy đầu gối
蜷缩坐着
ngồi ở tư thế co gập chân, hai tay vòng ra, ôm lấy đầu gối
Ví dụ
她喜欢坐着抱膝看书。【】Cô ấy thích ngồi bó gối đọc sách.
他不喜欢坐着抱膝和别人聊天吗?【】Anh ấy không thích ngồi bó gối nói chuyện với người khác sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa