Anh - Việt
ngôn ngữ bộ tộc
Danh từ
ngôn ngữ bộ tộc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ngôn ngữ đặc trưng của một bộ tộc hoặc một dân tộc nhất định, thường là ngôn ngữ mẹ đẻ hoặc phương ngữ riêng của cộng đồng đó.
部落的语言
Ngôn ngữ đặc trưng của một bộ tộc hoặc một dân tộc nhất định, thường là ngôn ngữ mẹ đẻ hoặc phương ngữ riêng của cộng đồng đó.
Ví dụ
这个部落语言很难学。【】Ngôn ngữ bộ tộc này rất khó học.
她不懂这种民族语言吗?【】Cô ấy không hiểu ngôn ngữ bộ tộc này sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa