Anh - Việt
ngữ học
Danh từ
ngữ học (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ngành khoa học nghiên cứu ngôn ngữ, cấu trúc và cách ngôn ngữ được sử dụng.
研究语言及其结构和使用方式的科学。
Ngành khoa học nghiên cứu ngôn ngữ, cấu trúc và cách ngôn ngữ được sử dụng.
Ví dụ
语言学帮助我们理解越南语的结构。【】Ngữ học giúp chúng ta hiểu cấu trúc của tiếng Việt.
她正在大学学习语言学。【】Cô ấy đang học ngữ học ở trường đại học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ngữ học (Noun)
Danh từ + ngữ họcngữ học + Danh từngữ học + Tính từngữ học + Động từĐộng từ + ngữ học
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
语言学学科 ngành ngữ học | 语言学学科研究人们如何使用语言。 Ngành ngữ học nghiên cứu cách con người sử dụng ngôn ngữ. |