Anh - Việt
nhà ngữ học
Danh từ
nhà ngữ học (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người nghiên cứu ngữ học, tức khoa học về ngôn ngữ.
研究语言学,即研究语言科学的人。
Người nghiên cứu ngữ học, tức khoa học về ngôn ngữ.
Ví dụ
她是一名语言学家,专门研究儿童如何学习母语。【】Chị ấy là nhà ngữ học, chuyên nghiên cứu cách trẻ em học tiếng mẹ đẻ.
我哥哥希望大学毕业后成为一名语言研究人员。【】Anh trai tôi muốn trở thành nhà ngữ học sau khi tốt nghiệp đại học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhà ngữ học (Noun)
Giới từ + nhà ngữ họcnhà ngữ học + Tính từĐộng từ + nhà ngữ học
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
根据语言学家的说法 theo nhà ngữ học | 根据语言学家诺姆·乔姆斯基的说法,人类天生具有语言能力。 Theo nhà ngữ học Noam Chomsky, con người sinh ra đã có khả năng ngôn ngữ. |