ngự
Động từTính từ
ngự (Động từ)
Nghĩa 01 · Ngồi trên ngôi cao, trang trọng, dành cho vua chúa.
指君主坐在高位宝座上。
Ngồi trên ngôi cao, trang trọng, dành cho vua chúa.
Ví dụ
国王在接见使臣时端坐在宝座上。【】Nhà vua ngự trên ngai vàng khi tiếp các sứ thần.
加冕典礼上,国王坐在大殿中央。【】Buổi lễ đăng quang, nhà vua ngự giữa điện Thái Hòa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đi đến hoặc có mặt ở nơi nào, nói về hành động của vua chúa, mang sắc thái tôn kính.
指君主出行或驾临某地,含敬重之意。
Đi đến hoặc có mặt ở nơi nào, nói về hành động của vua chúa, mang sắc thái tôn kính.
Ví dụ
国王在春天驾临了这个村庄。【】Vua ngự đến thăm làng vào mùa xuân.
国王出城巡视农田。【】Nhà vua ngự ra ngoại thành để xem việc đồng áng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ngự (Verb)
ngự + Danh từngự + Giới từngự + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
临朝 ngự triều | 每天早上国王都临朝处理国事。 Sáng nào nhà vua cũng ngự triều xét xử việc nước. |
ngự (Tính từ)
Nghĩa 01 · Thuộc về vua, dành riêng cho nhà vua.
属于君王,专供皇帝或国王使用的。
Thuộc về vua, dành riêng cho nhà vua.
Ví dụ
这件御袍只能由国王穿用。【】Chiếc áo ngự này chỉ dành cho nhà vua mặc.
这座宫殿是皇家的御用居所。【】Cung điện này là nơi ở ngự của hoàng gia.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ngự (Adjective)
ngự + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
御医 ngự y | 御医被召入宫为皇后治病。 Ngự y được triệu vào cung để chữa bệnh cho hoàng hậu. |
御林军 ngự lâm quân | 御林军整夜守在宫门前。 Ngự lâm quân canh gác suốt đêm trước cổng cung. |
御苑 ngự uyển | 珍稀花卉被种植在御苑中。 Các loài hoa quý được trồng trong ngự uyển. |
御膳 ngự thiện | 御膳每一道菜都精心准备。 Ngự thiện được chuẩn bị cẩn thận từng món. |