Anh - Việt

Bản dịch của từ Người bảo trợ trong tiếng Trung

người bảo trợ

Danh từ

người bảo trợ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người hỗ trợ tiền bạc hoặc nguồn lực cho một người, hoạt động hay tổ chức.

为个人、活动或机构提供资金或支持的人。

Người hỗ trợ tiền bạc hoặc nguồn lực cho một người, hoạt động hay tổ chức.

Ví dụ
公司正在为音乐比赛寻找赞助人。【】Công ty tìm người bảo trợ cho cuộc thi âm nhạc.
这位年轻艺术家有一位资助人,帮助她举办展览。【】Nghệ sĩ trẻ có một người bảo trợ giúp cô tổ chức triển lãm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của người bảo trợ (Noun)

người bảo trợ + Danh từngười bảo trợ + Giới từngười bảo trợ + Tính từĐộng từ + người bảo trợ
Kết hợp từ của người bảo trợ
Collocation
Ví dụ

资金赞助人

người bảo trợ tài chính

他们正在为该项目寻找一位资金赞助人。

Họ đang tìm một người bảo trợ tài chính cho dự án.

Video ngữ cảnh