Anh - Việt

Bản dịch của từ Người bất mãn trong tiếng Trung

người bất mãn

Danh từ

người bất mãn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người không hài lòng với hoàn cảnh hiện tại hoặc với những gì mình đang có.

对现状或自身处境不满意的人。

Người không hài lòng với hoàn cảnh hiện tại hoặc với những gì mình đang có.

Ví dụ
在团队里,他是对薪水最不满的人。【】Trong nhóm, anh ấy là người bất mãn nhất về chuyện lương bổng.
别让一个持不同意见的人影响全班的士气。【】Đừng để người bất mãn làm ảnh hưởng đến tinh thần cả lớp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của người bất mãn (Noun)

Danh từ + người bất mãnngười bất mãn + Giới từĐộng từ + người bất mãn
Kết hợp từ của người bất mãn
Collocation
Ví dụ

不满的人数激增

số lượng người bất mãn

裁员之后,不满的人越来越多。

Đã có số lượng người bất mãn ngày càng tăng sau đợt cắt giảm nhân sự.

一群不满的人

nhóm người bất mãn

一群不满的人在大楼前组织了抗议。

Một nhóm người bất mãn đã tổ chức cuộc biểu tình trước tòa nhà.

Video ngữ cảnh