Anh - Việt
người bủn xỉn
Danh từ
người bủn xỉn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người rất không muốn chi tiền, kể cả khi cần thiết.
非常不愿意花钱的人。
Người rất không muốn chi tiền, kể cả khi cần thiết.
Ví dụ
他是个吝啬鬼,很少请别人吃饭。【】Anh ta là người bủn xỉn, hiếm khi mời ai một bữa.
大家凑钱买礼物时,别那么小气。【】Đừng làm người bủn xỉn khi chia tiền mua quà chung.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của người bủn xỉn (Noun)
Số lượng + người bủn xỉnngười bủn xỉn + Tính từngười bủn xỉn + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一个吝啬鬼 một người bủn xỉn | 他是个吝啬鬼,很少请别人吃饭。 Anh ấy là một người bủn xỉn và hiếm khi mời ai ăn. |