Anh - Việt
người cao niên
Danh từ
người cao niên (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người lớn tuổi, người già, thường chỉ những người đã đến tuổi nghỉ hưu hoặc tuổi già, có nhiều kinh nghiệm sống.
老年人
Người lớn tuổi, người già, thường chỉ những người đã đến tuổi nghỉ hưu hoặc tuổi già, có nhiều kinh nghiệm sống.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa