Anh - Việt

Bản dịch của từ Người chỉ dẫn trong tiếng Trung

người chỉ dẫn

Danh từ

người chỉ dẫn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người hướng dẫn, chỉ bảo cho người khác cách làm hay đi đâu đó.

指导者

Người hướng dẫn, chỉ bảo cho người khác cách làm hay đi đâu đó.

Ví dụ
他是我们学校的导游。【】Anh ấy là người chỉ dẫn của trường chúng tôi.
你不是我们的导师吗?【】Bạn không phải là người chỉ dẫn của chúng tôi sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh