Anh - Việt
người chỉ đạo
Danh từ
người chỉ đạo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người có trách nhiệm, quyền hạn chỉ huy, điều khiển hoạt động của một nhóm, tổ chức hoặc công việc nào đó để đảm bảo thực hiện đúng mục tiêu đề ra.
领导者
Người có trách nhiệm, quyền hạn chỉ huy, điều khiển hoạt động của một nhóm, tổ chức hoặc công việc nào đó để đảm bảo thực hiện đúng mục tiêu đề ra.
Ví dụ
兰是河内植树项目的负责人。【】Lan là người chỉ đạo dự án trồng cây ở Hà Nội.
这位经理本月没有管理好志愿者团队。【】Người chỉ đạo không quản lý tốt nhóm thiện nguyện tháng này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa