Anh - Việt
người cho vay
Danh từ
người cho vay (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người thực hiện việc cho người khác vay tiền hoặc tài sản theo thỏa thuận để nhận lại hoặc thu lợi sau một thời gian nhất định.
贷款人
Người thực hiện việc cho người khác vay tiền hoặc tài sản theo thỏa thuận để nhận lại hoặc thu lợi sau một thời gian nhất định.
Ví dụ
放贷人兰六个月后收回了钱。【】Người cho vay Lan nhận lại tiền sau sáu tháng.
债权人明没有向邻居收取利息。【】Người cho vay Minh không tính lãi với hàng xóm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa