Anh - Việt
tiền cho vay
Danh từ
tiền cho vay (Danh từ)
Nghĩa 01 · Số tiền được cho người khác vay, thường với mục đích sinh lợi hoặc thu hồi sau một khoảng thời gian nhất định.
借款的金额
Số tiền được cho người khác vay, thường với mục đích sinh lợi hoặc thu hồi sau một khoảng thời gian nhất định.
Ví dụ
银行批准了她的贷款。【】Ngân hàng đã duyệt tiền cho vay của cô ấy.
他没有偿还贷款。【】Anh ấy không trả lại tiền cho vay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa