người chứng thực
Danh từ
người chứng thực (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người xác nhận chữ ký, tài liệu hoặc bản sao là đúng, có thật hoặc hợp lệ.
确认签名、文件或副本真实、有效的人员。
Người xác nhận chữ ký, tài liệu hoặc bản sao là đúng, có thật hoặc hợp lệ.
Ví dụ
兰是这份表格上签名的**见证人**。【】Chị Lan là người chứng thực chữ ký trên đơn này.
护照复印件必须由有权限的**认证人员**认证。【】Bản sao hộ chiếu phải có người chứng thực có thẩm quyền.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của người chứng thực (Noun)
người chứng thực + Danh từngười chứng thực + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
遗嘱见证人 người chứng thực di chúc | 遗嘱见证人不得是受益人。 Người chứng thực di chúc không được là người thừa kế. |
签名见证人 người chứng thực chữ ký | 签名见证人必须在表格上签字。 Người chứng thực chữ ký phải ký vào mẫu đơn. |
有权认证副本的人 người chứng thực bản sao | 你需要把原件带给有权认证副本的人。 Bạn cần mang bản gốc đến cho người chứng thực bản sao. |
公证员 người chứng thực là công chứng viên | 在美国,公证员通常会在文件上盖章。 Ở Mỹ, người chứng thực là công chứng viên thường đóng dấu trên tài liệu. |