Anh - Việt
người đọc
Danh từ
người đọc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người thực hiện hành động đọc; người tiếp nhận và hiểu nội dung của văn bản, sách, báo, hoặc các tài liệu viết.
读者
Người thực hiện hành động đọc; người tiếp nhận và hiểu nội dung của văn bản, sách, báo, hoặc các tài liệu viết.
Ví dụ
这个故事吸引了很多读者。【】Câu chuyện này thu hút nhiều người đọc.
他不是一个合格的读者。【】Anh ấy không phải là một người đọc tốt cho cuốn sách này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa