Anh - Việt

Bản dịch của từ Người giúp việc trong tiếng Trung

người giúp việc

Danh từ

người giúp việc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người được thuê để làm các công việc trong nhà cho một gia đình.

受雇为家庭做家务的人。

Người được thuê để làm các công việc trong nhà cho một gia đình.

Ví dụ
我家雇了一名家政工,每周来打扫。【】Nhà tôi thuê người giúp việc đến dọn dẹp mỗi tuần.
他们家的保姆做饭和洗衣服。【】Người giúp việc của họ nấu ăn và giặt quần áo.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của người giúp việc (Noun)

Danh từ + người giúp việcngười giúp việc + Danh từngười giúp việc + Tính từĐộng từ + người giúp việc
Kết hợp từ của người giúp việc
Collocation
Ví dụ

管家的职责

công việc của người giúp việc

管家的职责包括做饭和洗衣服。

Công việc của người giúp việc bao gồm nấu ăn và giặt giũ.

Video ngữ cảnh