Anh - Việt

Bản dịch của từ Người ích kỷ trong tiếng Trung

người ích kỷ

Danh từ

người ích kỷ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người chỉ biết nghĩ đến lợi ích cá nhân, ít quan tâm đến người khác.

自私的人

Người chỉ biết nghĩ đến lợi ích cá nhân, ít quan tâm đến người khác.

Ví dụ
他是一个自私的人,不帮朋友。【】Anh ấy là người ích kỷ, không giúp bạn bè.
她不是利己主义者,会分享东西吗?【】Cô ấy có phải người ích kỷ không, sẽ chia sẻ không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh