Anh - Việt
tính ích kỷ
Danh từ
tính ích kỷ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đặc tính, tính chất chỉ người sống vì lợi ích của mình, không nghĩ đến lợi ích của người khác.
自私的品质
Đặc tính, tính chất chỉ người sống vì lợi ích của mình, không nghĩ đến lợi ích của người khác.
Ví dụ
Nam的自私伤害了整个小组。【】Tính ích kỷ của Nam làm tổn thương cả nhóm.
兰的母亲不支持家庭中的利己主义。【】Mẹ Lan không ủng hộ tính ích kỷ trong gia đình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa