Anh - Việt

Bản dịch của từ Người lớn trong tiếng Trung

người lớn

Danh từ

người lớn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người đã trưởng thành, không còn là trẻ em.

已成年的人,不再是儿童。

Người đã trưởng thành, không còn là trẻ em.

Ví dụ
这次会议只对成年人开放。【】Cuộc họp này chỉ dành cho người lớn.
你需要一名成人陪同。【】Con cần có người lớn đi cùng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của người lớn (Noun)

Từ đi kèm + người lớnngười lớn + Danh từngười lớn + Tính từngười lớn + Từ đi kèmngười lớn + Động từ
Kết hợp từ của người lớn
Collocation
Ví dụ

供成年人使用

dành cho người lớn

这部电影只供成年人观看。

Bộ phim này chỉ dành cho người lớn.

Video ngữ cảnh