Anh - Việt
người nuôi tằm
Danh từ
người nuôi tằm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người chuyên chăm sóc và cho tằm ăn để thu hoạch tơ tằm.
养蚕的人
Người chuyên chăm sóc và cho tằm ăn để thu hoạch tơ tằm.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
người nuôi tằm
养蚕的人
Người chuyên chăm sóc và cho tằm ăn để thu hoạch tơ tằm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa