Anh - Việt

Bản dịch của từ Tằm trong tiếng Trung

tằm

Danh từ

tằm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Ấu trùng của một loài bướm, ăn lá dâu, được nuôi để lấy tơ.

吃桑叶、能吐丝的昆虫幼虫,人工饲养以获取蚕丝。

Ấu trùng của một loài bướm, ăn lá dâu, được nuôi để lấy tơ.

Ví dụ
外婆养蚕来制作丝线。【】Nhà bà ngoại nuôi tằm để lấy tơ.
蚕吃桑叶吃得很快。【】Con tằm ăn lá dâu rất nhanh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tằm (Noun)

Danh từ + tằmtằm + Động từĐộng từ + tằm
Kết hợp từ của tằm
Collocation
Ví dụ

蚕卵

trứng tằm

农民春天买来蚕卵孵化。

Người nông dân mua trứng tằm về ấp vào mùa xuân.

蚕茧

kén tằm

每个蚕茧可以缫出数百米蚕丝。

Mỗi kén tằm có thể cho ra hàng trăm mét tơ.

蚕病

bệnh tằm

蚕病可能在几天内让整批蚕死亡。

Bệnh tằm có thể làm chết cả đàn chỉ sau vài ngày.

养蚕业

nghề nuôi tằm

养蚕业曾在这个地区十分兴旺。

Nghề nuôi tằm từng rất phát triển ở vùng này.

Video ngữ cảnh