Anh - Việt
người phụ trách
Danh từ
người phụ trách (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đảm nhiệm trách nhiệm quản lý hoặc điều khiển công việc, dự án, hoặc nhiệm vụ nào đó.
负责人
Người đảm nhiệm trách nhiệm quản lý hoặc điều khiển công việc, dự án, hoặc nhiệm vụ nào đó.
Ví dụ
这个项目的负责人是李老师。【】Người phụ trách dự án này là thầy Lý.
她不是这个团队的监督者。【】Cô ấy không phải là người phụ trách nhóm này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa