Anh - Việt
người sáng tác ca khúc
Danh từ
người sáng tác ca khúc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người viết, sáng tạo ra lời và nhạc cho một bài hát.
作曲的人
Người viết, sáng tạo ra lời và nhạc cho một bài hát.
Ví dụ
兰是一名歌曲作者,为社区活动创作歌曲。【】Lan là người sáng tác ca khúc cho các sự kiện cộng đồng.
明不是作曲家,他只演奏别人的歌曲。【】Minh không phải người sáng tác ca khúc; anh chỉ hát nhạc người khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa