Anh - Việt
người say rượu
Danh từ
người say rượu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đã uống nhiều rượu và bị say, mất tỉnh táo vì rượu.
喝醉的人
Người đã uống nhiều rượu và bị say, mất tỉnh táo vì rượu.
Ví dụ
在 岘港 夜市,醉汉 倒在 长椅 旁。【】Ở chợ đêm Đà Nẵng, người say rượu ngã bên ghế.
昨晚,兰 没有 让 醉酒者 进屋。【】Lan không gọi người say rượu vào nhà tối qua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa