Anh - Việt

Bản dịch của từ Người tán tỉnh trong tiếng Trung

người tán tỉnh

Danh từ

người tán tỉnh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người chủ động bày tỏ tình cảm lãng mạn, dùng lời nói hoặc hành động để thu hút sự chú ý và tình cảm của người khác.

主动向他人表达爱慕、用言行吸引对方好感的人。

Người chủ động bày tỏ tình cảm lãng mạn, dùng lời nói hoặc hành động để thu hút sự chú ý và tình cảm của người khác.

Ví dụ
他是个很会调情的人,大家都知道。【】Anh ấy là một người tán tỉnh rất giỏi nên ai cũng biết.
她拒绝了那位追求者,因为还不想谈恋爱。【】Cô ấy từ chối người tán tỉnh vì chưa muốn yêu ai.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của người tán tỉnh (Noun)

Số lượng + người tán tỉnhngười tán tỉnh + Tính từ
Kết hợp từ của người tán tỉnh
Collocation
Ví dụ

一位追求者

một người tán tỉnh

她曾经有一位非常富有的追求者。

Cô ấy từng có một người tán tỉnh rất giàu có.

Video ngữ cảnh