Anh - Việt

Bản dịch của từ Người trúng thầu trong tiếng Trung

người trúng thầu

Danh từ

người trúng thầu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người hoặc tổ chức được chọn để thực hiện một công việc, dự án hoặc cung cấp dịch vụ sau khi tham gia đấu thầu và đạt được hợp đồng.

中标者

Người hoặc tổ chức được chọn để thực hiện một công việc, dự án hoặc cung cấp dịch vụ sau khi tham gia đấu thầu và đạt được hợp đồng.

Ví dụ
明公司是顺化道路项目的中标者。【】Công ty Minh là người trúng thầu dự án đường ở Huế.
兰不是岘港学校项目的中标者。【】Lan không phải người trúng thầu gói xây trường Đà Nẵng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh