Anh - Việt

Bản dịch của từ Trúng trong tiếng Trung

trúng

Tính từĐộng từ

trúng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Đúng với thực tế hoặc yêu cầu cụ thể, không có sai sót.

与事实或要求相符,没有错误。

Đúng với thực tế hoặc yêu cầu cụ thể, không có sai sót.

Ví dụ
他的回答很准确。【】Câu trả lời của anh ấy rất trúng.
你的猜测很正确,我没想到。【】Dự đoán của bạn rất trúng, tôi không ngờ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của trúng (Adjective)

trúng + Từ đi kèmĐộng từ + trúng
Kết hợp từ của trúng
Collocation
Ví dụ

完全正确

trúng phóc

你说的完全正确。

Câu nói của bạn trúng phóc luôn đó.

trúng (Động từ)

Nghĩa 01 · Đi đúng vào một đối tượng hoặc một chỗ nhất định, thường là mục tiêu.

准确地打到某个目标或某个地方。

Đi đúng vào một đối tượng hoặc một chỗ nhất định, thường là mục tiêu.

Ví dụ
他射击很准,子弹击中了目标。【】Anh ấy bắn rất chuẩn, đạn trúng mục tiêu.
球击中了邻居家的窗户。【】Quả bóng trúng vào cửa sổ nhà hàng xóm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bị tác động trực tiếp làm tổn thương hoặc thiệt hại về thân thể.

身体或物品因被直接撞击而受到伤害。

Bị tác động trực tiếp làm tổn thương hoặc thiệt hại về thân thể.

Ví dụ
他被球打中了头。【】Anh ấy bị bóng trúng vào đầu.
她过马路时腿被自行车撞了。【】Cô ấy bị xe đạp trúng vào chân khi qua đường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Cơ thể bị tổn hại do ăn phải chất độc hoặc do chịu thời tiết xấu.

因吃了有毒食物或受天气影响而身体不适。

Cơ thể bị tổn hại do ăn phải chất độc hoặc do chịu thời tiết xấu.

Ví dụ
他着了凉,所以头疼。【】Anh ấy bị trúng gió nên đau đầu.
她吃了不认识的蘑菇,中毒了。【】Cô ấy bị trúng độc vì ăn nấm lạ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Được giải thưởng, danh hiệu hoặc phần thưởng nhờ được chọn trong số đông hoặc nhờ may mắn.

因抽选或运气而获得奖项或奖品。

Được giải thưởng, danh hiệu hoặc phần thưởng nhờ được chọn trong số đông hoặc nhờ may mắn.

Ví dụ
她昨天在比赛中获得了奖品。【】Cô ấy đã trúng giải thưởng trong cuộc thi hôm qua.
他昨天中了彩票。【】Anh ấy vừa trúng số hôm qua.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 05 · Gặp may mắn lớn và thu được lợi nhuận cao trong làm ăn hoặc đầu tư.

因运气好或投资成功而获得大量利润。

Gặp may mắn lớn và thu được lợi nhuận cao trong làm ăn hoặc đầu tư.

Ví dụ
他在股市里突然发了大财。【】Anh ấy bất ngờ trúng lớn trong thị trường chứng khoán.
那家公司因新合同而大赚一笔。【】Công ty đó trúng lớn nhờ hợp đồng mới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của trúng (Verb)

trúng + Danh từtrúng + Tính từ
Kết hợp từ của trúng
Collocation
Ví dụ

正中目标

trúng đích

这支箭正中靶心。

Mũi tên trúng đích ngay giữa bia.

中彩票

trúng số

老太太中了二十亿越南盾的彩票大奖。

Bà cụ trúng số độc đắc hai tỷ đồng.

中奖

trúng thưởng

他在抽奖活动中获得了一次岘港旅游。

Anh ấy trúng thưởng một chuyến du lịch Đà Nẵng.

着凉

trúng gió

别整夜开着风扇坐着,免得着凉。

Đừng ngồi quạt suốt đêm kẻo trúng gió.

食物中毒

trúng thực

野餐后全班同学都食物中毒了。

Cả lớp bị trúng thực sau buổi picnic.

Video ngữ cảnh