trúng
trúng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Đúng với thực tế hoặc yêu cầu cụ thể, không có sai sót.
与事实或要求相符,没有错误。
Đúng với thực tế hoặc yêu cầu cụ thể, không có sai sót.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trúng (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
完全正确 trúng phóc | 你说的完全正确。 Câu nói của bạn trúng phóc luôn đó. |
trúng (Động từ)
Nghĩa 01 · Đi đúng vào một đối tượng hoặc một chỗ nhất định, thường là mục tiêu.
准确地打到某个目标或某个地方。
Đi đúng vào một đối tượng hoặc một chỗ nhất định, thường là mục tiêu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bị tác động trực tiếp làm tổn thương hoặc thiệt hại về thân thể.
身体或物品因被直接撞击而受到伤害。
Bị tác động trực tiếp làm tổn thương hoặc thiệt hại về thân thể.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Cơ thể bị tổn hại do ăn phải chất độc hoặc do chịu thời tiết xấu.
因吃了有毒食物或受天气影响而身体不适。
Cơ thể bị tổn hại do ăn phải chất độc hoặc do chịu thời tiết xấu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Được giải thưởng, danh hiệu hoặc phần thưởng nhờ được chọn trong số đông hoặc nhờ may mắn.
因抽选或运气而获得奖项或奖品。
Được giải thưởng, danh hiệu hoặc phần thưởng nhờ được chọn trong số đông hoặc nhờ may mắn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Gặp may mắn lớn và thu được lợi nhuận cao trong làm ăn hoặc đầu tư.
因运气好或投资成功而获得大量利润。
Gặp may mắn lớn và thu được lợi nhuận cao trong làm ăn hoặc đầu tư.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trúng (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
正中目标 trúng đích | 这支箭正中靶心。 Mũi tên trúng đích ngay giữa bia. |
中彩票 trúng số | 老太太中了二十亿越南盾的彩票大奖。 Bà cụ trúng số độc đắc hai tỷ đồng. |
中奖 trúng thưởng | 他在抽奖活动中获得了一次岘港旅游。 Anh ấy trúng thưởng một chuyến du lịch Đà Nẵng. |
着凉 trúng gió | 别整夜开着风扇坐着,免得着凉。 Đừng ngồi quạt suốt đêm kẻo trúng gió. |
食物中毒 trúng thực | 野餐后全班同学都食物中毒了。 Cả lớp bị trúng thực sau buổi picnic. |