Anh - Việt
nguồn chi viện
Danh từ
nguồn chi viện (Danh từ)
Nghĩa 01 · nguồn cung cấp người, tiền, vật chất để giúp đỡ hoặc hỗ trợ về mặt quân sự, kinh tế hoặc các công tác khác
支援来源
nguồn cung cấp người, tiền, vật chất để giúp đỡ hoặc hỗ trợ về mặt quân sự, kinh tế hoặc các công tác khác
Ví dụ
军队从邻国获得了重要的援助来源。【】Quân đội nhận được nguồn chi viện quan trọng từ nước láng giềng.
这次救灾没有可靠的供应来源。【】Lần cứu trợ này không có nguồn chi viện đáng tin cậy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa