Anh - Việt

Bản dịch của từ Nguyên soái trong tiếng Trung

nguyên soái

Danh từ

nguyên soái (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cấp quân hàm cao nhất trong quân đội, đứng trên đại tướng ở một số nước.

军衔最高的将官,在某些国家位于上将之上。

Cấp quân hàm cao nhất trong quân đội, đứng trên đại tướng ở một số nước.

Ví dụ
他经过多年作战后被晋升为元帅。【】Ông ấy được phong làm nguyên soái sau nhiều năm chiến đấu.
这位元帅在战役中指挥全部陆军部队。【】Viên nguyên soái chỉ huy toàn bộ lực lượng quân đội trong chiến dịch.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nguyên soái (Noun)

Danh từ + nguyên soáinguyên soái + Danh từĐộng từ + nguyên soái
Kết hợp từ của nguyên soái
Collocation
Ví dụ

陆军元帅军衔

quân hàm nguyên soái

1945年,他获得陆军元帅军衔。

Ông ấy đạt quân hàm nguyên soái vào năm 1945.

Video ngữ cảnh