Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhà chế tạo trong tiếng Trung

nhà chế tạo

Danh từ

nhà chế tạo (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người hoặc tổ chức thực hiện việc thiết kế, sản xuất ra một sản phẩm, thiết bị, máy móc... từ các nguyên vật liệu hoặc bộ phận riêng lẻ.

制造商

Người hoặc tổ chức thực hiện việc thiết kế, sản xuất ra một sản phẩm, thiết bị, máy móc... từ các nguyên vật liệu hoặc bộ phận riêng lẻ.

Ví dụ
这家工厂是著名的制造商。【】Nhà máy này là một nhà chế tạo nổi tiếng.
他不是汽车的制造者。【】Anh ấy không phải là nhà chế tạo xe hơi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh