Anh - Việt
nham biến hình
Danh từ
nham biến hình (Danh từ)
Nghĩa 01 · đất đá tạo thành sau quá trình các nham kết tầng thay đổi cấu tạo bởi nhiều tác nhân, trong đó có nhiệt độ và áp suất
变质岩
đất đá tạo thành sau quá trình các nham kết tầng thay đổi cấu tạo bởi nhiều tác nhân, trong đó có nhiệt độ và áp suất
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa