Anh - Việt
nhấn chìm
Động từ
nhấn chìm (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm cho một nơi hoặc vật bị chìm hẳn dưới nước hay chất lỏng.
使完全淹没在水或液体中。
Làm cho một nơi hoặc vật bị chìm hẳn dưới nước hay chất lỏng.
Ví dụ
洪水淹没了河边的许多房屋。【】Trận lũ nhấn chìm nhiều ngôi nhà ven sông.
上涨的海水吞没了这条小路。【】Nước biển dâng nhấn chìm con đường nhỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Làm cho ai đó hoặc điều gì bị áp đảo hoàn toàn bởi cảm xúc, khó khăn hay sự việc xấu.
使完全陷入强烈情绪、困难或坏事中。
Làm cho ai đó hoặc điều gì bị áp đảo hoàn toàn bởi cảm xúc, khó khăn hay sự việc xấu.
Ví dụ
听到坏消息后,悲伤压垮了她。【】Nỗi buồn nhấn chìm cô ấy sau tin xấu.
债务吞噬了他的家庭。【】Các khoản nợ nhấn chìm gia đình anh ấy.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhấn chìm (Verb)
Danh từ + nhấn chìmnhấn chìm + Danh từnhấn chìm + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
债务压垮某人 nợ nần nhấn chìm ai | 债务压垮了许多家庭。 Nợ nần nhấn chìm nhiều gia đình. |
工作压得某人喘不过气 công việc nhấn chìm ai | 月底的工作压得她喘不过气。 Công việc nhấn chìm cô ấy vào cuối tháng. |
悲伤吞噬某人 nỗi buồn nhấn chìm ai | 听到噩耗后,悲伤吞噬了他。 Nỗi buồn nhấn chìm anh ấy sau tin dữ. |