Anh - Việt
nhân viên lễ tân
Danh từ
nhân viên lễ tân (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người làm việc tại quầy tiếp đón, chào khách, trả lời điện thoại và hỗ trợ các việc hành chính cơ bản.
在前台接待来访者、接听电话并处理基本行政事务的工作人员。
Người làm việc tại quầy tiếp đón, chào khách, trả lời điện thoại và hỗ trợ các việc hành chính cơ bản.
Ví dụ
前台接待员会马上帮您叫出租车。【】Nhân viên lễ tân sẽ gọi taxi cho anh ngay.
请问前台接待员早餐几点供应。【】Hãy hỏi nhân viên lễ tân xem bữa sáng phục vụ lúc mấy giờ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhân viên lễ tân (Noun)
Danh từ + nhân viên lễ tânnhân viên lễ tân + Danh từnhân viên lễ tân + Tính từĐộng từ + nhân viên lễ tân
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
前台接待员的职责 nhiệm vụ của nhân viên lễ tân | 接听电话是前台接待员的职责之一。 Trả lời điện thoại là một trong những nhiệm vụ của nhân viên lễ tân. |
前台接待处 quầy của nhân viên lễ tân | 你可以把行李放在前台接待处。 Bạn có thể để hành lý ở quầy của nhân viên lễ tân. |